ốc làn

ốc làn

Một con ốc làn nằm trên cát trắng dưới đáy biển.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Loài ốc biển: "ốc làn" chỉ một loại ốc biển vỏ cứng, bóng, thường hình bầu dục hoặc trứng, với nhiều màu sắc hoa văn đẹp mắt. Loại ốc này thuộc họ Cypraeidae, thường được gọi là "ốc sứ" hoặc "ốc tiền" trong tiếng Việt.
    • Vật trang trí: Vỏ của ốc làn được dùng làm đồ trang sức, vật lưu niệm, hoặc trao đổi như tiền tệ trong một số nền văn hóa cổ đại.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ốc làn vỏ rất đẹp, thường được dùng làm đồ trang sức. (Loại ốc biển này vỏ bóng láng, thường được chế tác thành vòng tay, mặt dây chuyền.)
    • Người xưa từng dùng vỏ ốc làn làm tiền để trao đổi hàng hóa. (Vỏ ốc làn từng giá trị như tiền tệ trong các nền văn hóa cổ.)
    • Tôi tìm thấy một vỏ ốc làn rất đẹp trên bãi biển. (Tôi nhặt được một vỏ ốc biển bóng loáng, hoa văn sặc sỡ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ốc làn" trong sinh học: thuật ngữ chuyên ngành dùng để chỉ các loài ốc thuộc họ Cypraeidae, đặc trưng bởi vỏ nhẵn bóng, không xoắn ốc rõ rệt.

    • Các nhà sinh vật học phân loại ốc làn dựa trên hình dạng màu sắc vỏ. (Các nhà khoa học xác định loài ốc làn qua đặc điểm vỏ của chúng.)
  • "ốc làn" trong văn hóa: biểu tượng của sự giàu có, may mắn trong một số nền văn hóa châu Á châu Phi.

    • Vỏ ốc làn được xem bùa hộ mệnh mang lại tài lộc. (Vỏ ốc làn được tin mang đến phú quý bình an.)
Biến thể từ gần giống
  • Ốc sứ (danh từ): tên gọi khác của ốc làn, nhấn mạnh vẻ bóng loáng như sứ.

    • Ốc sứ loại ốc quý, thường được bán làm quà lưu niệm. (Ốc sứ vỏ đẹp, thường được du khách mua làm kỷ niệm.)
  • Ốc tiền (danh từ): tên gọi dân gian của ốc làn, do vỏ từng được dùng làm tiền.

    • Ốc tiền từng lưu hành rộng rãinhiều vùng nhiệt đới. (Vỏ ốc tiền được dùng như tiền tệ trong lịch sử.)
  • Cyprée (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): thuật ngữ khoa học chỉ ốc làn.

    • Cyprée tên gọi quốc tế của ốc làn. (Cyprée dùng trong các tài liệu sinh học quốc tế.)
Từ đồng nghĩa
  • Ốc sứ: loại ốc biển vỏ bóng, thường dùng làm đồ trang trí.
  • Ốc tiền: loại ốc biển từng được dùng làm tiền tệ.
  • Porcelaine (từ mượn tiếng Pháp): tên gọi khác của ốc làn, nhấn mạnh vẻ đẹp như đồ sứ.
Thành ngữ liên quan
  • Quý như ốc làn: rất quý giá, hiếm .
    • Món đồ cổ này quý như ốc làn, không dễ tìm được đâu. (Món đồ cổ nàycùng hiếm giá trị.)